TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

common sense

US/ˈkɑː.mən ˈsɛnts/ giọng máy của trình duyệt

common sense nghĩa là lẽ thường, lương thức.

Nghĩa của common sense

Danh từ

  1. Lẽ thường, lương thức.

Câu hỏi thường gặp

common sense nghĩa là gì?

common sense (danh từ) nghĩa là lẽ thường, lương thức.

common sense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của common sense: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mən ˈsɛnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.