TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communally

US/kə.ˈmjuː.nᵊl.li/ giọng máy của trình duyệt

communally nghĩa là có tính cách chung.

Nghĩa của communally

Phó từ

  1. Có tính cách chung, có tính cách cộng đồng.

Dạng từ của communally

So sánh hơnmore communally
So sánh nhấtmost communally

Câu hỏi thường gặp

communally nghĩa là gì?

communally (phó từ) nghĩa là có tính cách chung.

communally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communally: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmjuː.nᵊl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.