communally
US/kə.ˈmjuː.nᵊl.li/
giọng máy của trình duyệt
communally nghĩa là có tính cách chung.
Nghĩa của communally
Phó từ
- Có tính cách chung, có tính cách cộng đồng.
Dạng từ của communally
| So sánh hơn | more communally |
| So sánh nhất | most communally |
Câu hỏi thường gặp
communally nghĩa là gì?
communally (phó từ) nghĩa là có tính cách chung.
communally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communally: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmjuː.nᵊl.li/.