TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communal

UK/kəˈmjuː.nəl/ US/kəˈmju.nəl/ giọng máy của trình duyệt

communal nghĩa là công, chung, công xã.

Nghĩa của communal

Tính từ

  1. Công, chung, công cộng.
    • communal landđất chung, đất công
    • communal housenhà công cộng; đình (làng)
  2. Thuộc Công xã.
  3. Thuộc Các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân-độ).

Dạng từ của communal

So sánh hơnmore communal
So sánh nhấtmost communal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với communal

Trái nghĩa

Họ từ của communal

Câu hỏi thường gặp

communal nghĩa là gì?

communal (tính từ) nghĩa là công, chung, công xã.

communal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communal: giọng Anh (UK) /kəˈmjuː.nəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈmju.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.