TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communication equipment

US/kə.ˌmjuː.nə.ˈkeɪ.ʃən ɪ.ˈkwɪp.mənt/ giọng máy của trình duyệt

communication equipment nghĩa là Trang thiết bị truyền thông.

Nghĩa của communication equipment

Danh từ

  1. Tech Trang thiết bị truyền thông.

Câu ví dụ với communication equipment

  • This corporation is well known for its communication equipment. Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

communication equipment nghĩa là gì?

communication equipment (danh từ) nghĩa là Trang thiết bị truyền thông.

communication equipment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communication equipment: giọng Mỹ (US) /kə.ˌmjuː.nə.ˈkeɪ.ʃən ɪ.ˈkwɪp.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.