TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communicator

UK/kəˈmjuːnɪkeɪtə/ US/kəˈmjunɪkeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

communicator nghĩa là người truyền tin, người truyền đạt, cơ cấu truyền đạt.

Nghĩa của communicator

Danh từ

  1. Người truyền tin, người truyền đạt.
  2. Kỹ thuật Cơ cấu truyền đạt.

Dạng từ của communicator

Số nhiềucommunicators

Câu hỏi thường gặp

communicator nghĩa là gì?

communicator (danh từ) nghĩa là người truyền tin, người truyền đạt, cơ cấu truyền đạt.

communicator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communicator: giọng Anh (UK) /kəˈmjuːnɪkeɪtə/, giọng Mỹ (US) /kəˈmjunɪkeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.