companionship
UK/kəmˈpænjənʃɪp/
US/kəmˈpænjənʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
companionship nghĩa là tình bạn, tình bạn bè, tổ thợ sắp chữ.
Nghĩa của companionship
Danh từ
- Tình bạn, tình bạn bè.
- a companionship of many yearstình bè bạn trong nhiều năm
- to enjoy someone's companionshipkết thân với ai, làm bạn với ai
- Ngành in Tổ thợ sắp chữ.
Dạng từ của companionship
| Số nhiều | companionships |
Câu hỏi thường gặp
companionship nghĩa là gì?
companionship (danh từ) nghĩa là tình bạn, tình bạn bè, tổ thợ sắp chữ.
companionship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của companionship: giọng Anh (UK) /kəmˈpænjənʃɪp/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpænjənʃɪp/.