TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

companionship

UK/kəmˈpænjənʃɪp/ US/kəmˈpænjənʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

companionship nghĩa là tình bạn, tình bạn bè, tổ thợ sắp chữ.

Nghĩa của companionship

Danh từ

  1. Tình bạn, tình bạn bè.
    • a companionship of many yearstình bè bạn trong nhiều năm
    • to enjoy someone's companionshipkết thân với ai, làm bạn với ai
  2. Ngành in Tổ thợ sắp chữ.

Dạng từ của companionship

Số nhiềucompanionships

Câu hỏi thường gặp

companionship nghĩa là gì?

companionship (danh từ) nghĩa là tình bạn, tình bạn bè, tổ thợ sắp chữ.

companionship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của companionship: giọng Anh (UK) /kəmˈpænjənʃɪp/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpænjənʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.