TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

company

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌmp(ə)ni/ US/ˈkʌmpəni/ giọng máy của trình duyệt

company nghĩa là sự cùng đi, sự cùng ở, khách, khách khứa.

Nghĩa của company

Danh từ

  1. Sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn.
    • I shall be glad of your companytôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất thích cùng ở với anh
  2. Khách, khách khứa.
    • they have company this eveningtối nay họ có khách
  3. Bạn, bè bạn.
    • you may know a many by the company he keepschỉ cần xem bạn bè nó anh cũng có thể biết nó là hạng người nào
  4. Hội, công ty.
    • a railway companycông ty đường sắt
  5. Đoàn, toán, bọn.
    • a company of playersđoàn diễn viên
    • a theatrical companyđoàn kịch
  6. Hàng hải Toàn thể thuỷ thủ (trên tàu).
  7. Quân sự Đại đội.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Đi theo.

Nội động từ

  1. + with Làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với.

Dạng từ của company

Số nhiềucompanies
Ngôi thứ ba số ítcompanies
Hiện tại phân từ (-ing)companying
Quá khứ phân từcompanied
Quá khứcompanied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với company

Đồng nghĩa

Họ từ của company

Cụm từ, thành ngữ với company

  • to bear (keep) somebody company — Cùng đi (cùng ở) với ai cho có bầu có bạn.
  • company manners — Lối xã giao.
  • company officer — Sĩ quan cấp uỷ.
  • to get into bad company — Đánh bọn với những người xấu.
  • in company — Có người đi cùng, có người ở cùng.
  • in comapny with — Cùng với.
  • to keep company — Yêu nhau.
  • to keep bad comp[any — Đi lại chơi với những người xấu.
  • to weep for company — Khóc theo (vì bạn mình khóc).
  • company bargaining — Đàm phán công ty.
  • company director — Giám đốc công ty.
  • company saving — So sánh về lương.

Câu ví dụ với company

  • Is your house far from your company? Nhà của bạn có xa công ty (của bạn) không?
  • I didn't know that you had company. Tui không biết là cậu có người qua.
  • Company policy forbids us from dating clients. Quy định công ty cấm chúng tôi hẹn hò với khách hàng.
  • Sam is the boss of his company. Sam là ông chủ của công ty anh ấy.
  • The company provides them with uniforms. Công ty phát đồng phục cho họ.
  • The company aims to branch out into China. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
  • He has taken charge of his father's company. Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.
  • Their company created forty new jobs. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

company nghĩa là gì?

company (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cùng đi, sự cùng ở, khách, khách khứa.

company phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của company: giọng Anh (UK) /ˈkʌmp(ə)ni/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmpəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.