company saving
US/ ˈseɪ.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
company saving nghĩa là so sánh về lương.
Nghĩa của company saving
Danh từ
- Kinh tế học So sánh về lương.
Câu hỏi thường gặp
company saving nghĩa là gì?
company saving (danh từ) nghĩa là so sánh về lương.
company saving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của company saving: giọng Mỹ (US) / ˈseɪ.viɳ/.