compensative
giọng máy của trình duyệt
compensative nghĩa là đền bù, bồi thường, bù.
Nghĩa của compensative
Tính từ
- Đền bù, bồi thường.
- Kỹ thuật Bù.
Dạng từ của compensative
| So sánh hơn | more compensative |
| So sánh nhất | most compensative |
Câu hỏi thường gặp
compensative nghĩa là gì?
compensative (tính từ) nghĩa là đền bù, bồi thường, bù.