compere
UK/ˈkɒmpɛː(ɹ)/
US/ˈkɑːmpeɹ/
giọng máy của trình duyệt
compere nghĩa là giới thiệu chương trình.
Nghĩa của compere
Danh từ
- Người giới thiệu chương trình.
Động từ
- Giới thiệu chương trình.
Dạng từ của compere
| Số nhiều | comperes |
| Ngôi thứ ba số ít | comperes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | compering |
| Quá khứ phân từ | compered |
| Quá khứ | compered |
Câu hỏi thường gặp
compere nghĩa là gì?
compere (danh từ, động từ) nghĩa là giới thiệu chương trình.
compere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compere: giọng Anh (UK) /ˈkɒmpɛː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːmpeɹ/.