TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compere

UK/ˈkɒmpɛː(ɹ)/ US/ˈkɑːmpeɹ/ giọng máy của trình duyệt

compere nghĩa là giới thiệu chương trình.

Nghĩa của compere

Danh từ

  1. Người giới thiệu chương trình.

Động từ

  1. Giới thiệu chương trình.

Dạng từ của compere

Số nhiềucomperes
Ngôi thứ ba số ítcomperes
Hiện tại phân từ (-ing)compering
Quá khứ phân từcompered
Quá khứcompered

Câu hỏi thường gặp

compere nghĩa là gì?

compere (danh từ, động từ) nghĩa là giới thiệu chương trình.

compere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compere: giọng Anh (UK) /ˈkɒmpɛː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːmpeɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.