compete
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpiːt/
US/kəmˈpiːt/
giọng máy của trình duyệt
compete nghĩa là đua tranh, ganh đua.
Nghĩa của compete
Nội động từ
- Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh, tranh tài.
- to compete with someone in talentđua tài với người nào
- to compete against other countries in tradecạnh tranh thương mại với các nước khác
Dạng từ của compete
| Ngôi thứ ba số ít | competes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | competing |
| Quá khứ phân từ | competed |
| Quá khứ | competed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compete
Trái nghĩa
Họ từ của compete
Câu ví dụ với compete
- We can't compete with Asia. Chúng ta chẳng thể nào đấu lại Châu Á đâu.
- I can't compete with you. Tôi không thể cạnh tranh với bạn.
- Hanoi cannot compete with Beijing. Hà Nội không thể cạnh tranh với Bắc Kinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
compete nghĩa là gì?
compete (nội động từ) nghĩa là đua tranh, ganh đua.
compete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compete: giọng Anh (UK) /kəmˈpiːt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpiːt/.