competitiveness
UK/kəmˈpɛtɪtɪvnəs/
US/kəmˈpɛtɪtɪvnəs/
giọng máy của trình duyệt
competitiveness nghĩa là tính cạnh tranh, tính đua tranh.
Nghĩa của competitiveness
Danh từ
- Tính cạnh tranh, tính đua tranh.
Câu ví dụ với competitiveness
- Japan's competitiveness in camera making is unchallenged. Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
competitiveness nghĩa là gì?
competitiveness (danh từ) nghĩa là tính cạnh tranh, tính đua tranh.
competitiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của competitiveness: giọng Anh (UK) /kəmˈpɛtɪtɪvnəs/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɛtɪtɪvnəs/.