competitor
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/
US/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
competitor nghĩa là người cạnh tranh, đấu thủ, đối thủ.
Nghĩa của competitor
Danh từ
- Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.
Dạng từ của competitor
| Số nhiều | competitors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với competitor
Đồng nghĩa
Họ từ của competitor
Câu hỏi thường gặp
competitor nghĩa là gì?
competitor (danh từ) nghĩa là người cạnh tranh, đấu thủ, đối thủ.
competitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của competitor: giọng Anh (UK) /kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/.