TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

competitor

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/ US/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

competitor nghĩa là người cạnh tranh, đấu thủ, đối thủ.

Nghĩa của competitor

Danh từ

  1. Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.

Dạng từ của competitor

Số nhiềucompetitors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với competitor

Đồng nghĩa

Họ từ của competitor

Câu hỏi thường gặp

competitor nghĩa là gì?

competitor (danh từ) nghĩa là người cạnh tranh, đấu thủ, đối thủ.

competitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của competitor: giọng Anh (UK) /kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.