TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

complementary symmetry

US/ˌkɑːm.plə.ˈmɛn.tə.ri ˈsɪ.mə.tri/ giọng máy của trình duyệt

complementary symmetry nghĩa là Tính đối xứng bổ/hỗ trợ.

Nghĩa của complementary symmetry

Danh từ

  1. Tech Tính đối xứng bổ/hỗ trợ.

Câu hỏi thường gặp

complementary symmetry nghĩa là gì?

complementary symmetry (danh từ) nghĩa là Tính đối xứng bổ/hỗ trợ.

complementary symmetry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của complementary symmetry: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːm.plə.ˈmɛn.tə.ri ˈsɪ.mə.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.