TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

complete routine

US/kəm.ˈplit ruː.ˈtin/ giọng máy của trình duyệt

complete routine nghĩa là thường trình hoàn chỉnh.

Nghĩa của complete routine

Danh từ

  1. Tech Thường trình hoàn chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

complete routine nghĩa là gì?

complete routine (danh từ) nghĩa là thường trình hoàn chỉnh.

complete routine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của complete routine: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈplit ruː.ˈtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.