composing
UK/kəmˈpəʊzɪŋ/
US/kəmˈpoʊzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
composing nghĩa là sự sáng tác, sự sắp chữ.
Nghĩa của composing
Danh từ
- Sự sáng tác.
- Ngành in Sự sắp chữ.
Dạng từ của composing
| So sánh hơn | more composing |
| So sánh nhất | most composing |
Câu hỏi thường gặp
composing nghĩa là gì?
composing (danh từ) nghĩa là sự sáng tác, sự sắp chữ.
composing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của composing: giọng Anh (UK) /kəmˈpəʊzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpoʊzɪŋ/.