TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

composer

UK/kəmˈpəʊzə/ US/kəmˈpoʊzəɹ/ giọng máy của trình duyệt

composer nghĩa là người soạn nhạc, người soạn, người sáng tác, nhà soạn nhạc.

Nghĩa của composer

Danh từ

  1. Người soạn nhạc.
  2. Người soạn, người sáng tác.

Dạng từ của composer

Số nhiềucomposers

Họ từ của composer

Câu ví dụ với composer

  • He is a famous composer. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
  • I do not know the name of the composer who wrote this music. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

composer nghĩa là gì?

composer (danh từ) nghĩa là người soạn nhạc, người soạn, người sáng tác, nhà soạn nhạc.

composer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của composer: giọng Anh (UK) /kəmˈpəʊzə/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpoʊzəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.