compound householder
giọng máy của trình duyệt
compound householder nghĩa là Người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế.
Nghĩa của compound householder
Danh từ
- Người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế.
Dạng từ của compound householder
| Số nhiều | compound householders |
Câu hỏi thường gặp
compound householder nghĩa là gì?
compound householder (danh từ) nghĩa là Người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế.