computability
giọng máy của trình duyệt
computability nghĩa là Tính có thể tính được, tính có thể tính toán được, tính có thể ước tính được.
Nghĩa của computability
Danh từ
- Tính có thể tính được, tính có thể tính toán được, tính có thể ước tính được.
Dạng từ của computability
| Số nhiều | computabilities |
Cụm từ, thành ngữ với computability
- computability theory — Lý thuyết về sự khả tính.
Câu hỏi thường gặp
computability nghĩa là gì?
computability (danh từ) nghĩa là Tính có thể tính được, tính có thể tính toán được, tính có thể ước tính được.