computational table nghĩa là bảng tính toán, tính toán biểu.
Nghĩa của computational table
Danh từ
Tech Bảng tính toán, tính toán biểu.
Câu hỏi thường gặp
computational table nghĩa là gì?
computational table (danh từ) nghĩa là bảng tính toán, tính toán biểu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.