compute
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpjuːt/
US/kəmˈpjut/
giọng máy của trình duyệt
compute nghĩa là tính toán, ước tính.
Nghĩa của compute
Động từ
- Tính toán, ước tính.
Dạng từ của compute
| Ngôi thứ ba số ít | computes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | computing |
| Quá khứ phân từ | computed |
| Quá khứ | computed |
Họ từ của compute
Câu hỏi thường gặp
compute nghĩa là gì?
compute (động từ) nghĩa là tính toán, ước tính.
compute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compute: giọng Anh (UK) /kəmˈpjuːt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpjut/.