TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compute

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpjuːt/ US/kəmˈpjut/ giọng máy của trình duyệt

compute nghĩa là tính toán, ước tính.

Nghĩa của compute

Động từ

  1. Tính toán, ước tính.

Dạng từ của compute

Ngôi thứ ba số ítcomputes
Hiện tại phân từ (-ing)computing
Quá khứ phân từcomputed
Quá khứcomputed

Họ từ của compute

Câu hỏi thường gặp

compute nghĩa là gì?

compute (động từ) nghĩa là tính toán, ước tính.

compute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compute: giọng Anh (UK) /kəmˈpjuːt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.