TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer-driven diagnostic unit

giọng máy của trình duyệt

computer-driven diagnostic unit nghĩa là Bộ phận chẩn đoán bằng điện toán.

Nghĩa của computer-driven diagnostic unit

Danh từ

  1. Tech Bộ phận chẩn đoán bằng điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computer-driven diagnostic unit nghĩa là gì?

computer-driven diagnostic unit (danh từ) nghĩa là Bộ phận chẩn đoán bằng điện toán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.