TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer satellite

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsæ.tə.ˌlɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

computer satellite nghĩa là Vệ tinh của máy điện toán, máy phụ trong hệ thống máy điện toán.

Nghĩa của computer satellite

Danh từ

  1. Tech Vệ tinh của máy điện toán, máy phụ trong hệ thống máy điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computer satellite nghĩa là gì?

computer satellite (danh từ) nghĩa là Vệ tinh của máy điện toán, máy phụ trong hệ thống máy điện toán.

computer satellite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer satellite: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsæ.tə.ˌlɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.