TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer science

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsɑɪ.ənts/ giọng máy của trình duyệt

computer science nghĩa là khoa học máy tính.

Nghĩa của computer science

Danh từ

  1. Kỹ thuật Khoa học máy tính.

Dạng từ của computer science

Số nhiềucomputer sciences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với computer science

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với computer science

  • Tom loves programming and computer science. Tom thích lập trình và khoa học máy tính.
  • Computer science has made rapid progress in our country. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

computer science nghĩa là gì?

computer science (danh từ) nghĩa là khoa học máy tính.

computer science phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer science: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsɑɪ.ənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.