TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer self-learning

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsɛɫf.ˈlɜː.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

computer self-learning nghĩa là tự học điện toán.

Nghĩa của computer self-learning

Danh từ

  1. Tech Tự học điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computer self-learning nghĩa là gì?

computer self-learning (danh từ) nghĩa là tự học điện toán.

computer self-learning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer self-learning: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsɛɫf.ˈlɜː.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.