computer vision
UK/ˈkəmˈpjuːtəˌvɪʒn/
US/ˈkəmˈpjuːtəˌvɪʒn/
giọng máy của trình duyệt
computer vision nghĩa là Thị giác máy điện toán.
Nghĩa của computer vision
Danh từ
- Tech Thị giác máy điện toán.
Câu hỏi thường gặp
computer vision nghĩa là gì?
computer vision (danh từ) nghĩa là Thị giác máy điện toán.
computer vision phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của computer vision: giọng Anh (UK) /ˈkəmˈpjuːtəˌvɪʒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkəmˈpjuːtəˌvɪʒn/.