TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer vision

UK/ˈkəmˈpjuːtəˌvɪʒn/ US/ˈkəmˈpjuːtəˌvɪʒn/ giọng máy của trình duyệt

computer vision nghĩa là Thị giác máy điện toán.

Nghĩa của computer vision

Danh từ

  1. Tech Thị giác máy điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computer vision nghĩa là gì?

computer vision (danh từ) nghĩa là Thị giác máy điện toán.

computer vision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer vision: giọng Anh (UK) /ˈkəmˈpjuːtəˌvɪʒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkəmˈpjuːtəˌvɪʒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.