TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computing neuron

US/kəm.ˈpjuː.tiɳ ˈnuː.ˌrɑːn/ giọng máy của trình duyệt

computing neuron nghĩa là Tế bào thần kinh tính toán.

Nghĩa của computing neuron

Danh từ

  1. Tech Tế bào thần kinh tính toán.

Câu hỏi thường gặp

computing neuron nghĩa là gì?

computing neuron (danh từ) nghĩa là Tế bào thần kinh tính toán.

computing neuron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computing neuron: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tiɳ ˈnuː.ˌrɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.