computor method nghĩa là Phương pháp máy điện toán.
Nghĩa của computor method
Danh từ
Tech Phương pháp máy điện toán.
Câu hỏi thường gặp
computor method nghĩa là gì?
computor method (danh từ) nghĩa là Phương pháp máy điện toán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.