comrade
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒmɹeɪd/
US/ˈkɑmɹæd/
giọng máy của trình duyệt
comrade nghĩa là bạn, đồng chí, bằng hữu.
Nghĩa của comrade
Danh từ
- Bạn, đồng chí.
Dạng từ của comrade
| Số nhiều | comrades |
| Ngôi thứ ba số ít | comrades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | comrading |
| Quá khứ phân từ | comraded |
| Quá khứ | comraded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comrade
Đồng nghĩa
Họ từ của comrade
Câu ví dụ với comrade
- Comrades are very important. Các đồng chí rất quan trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
comrade nghĩa là gì?
comrade (danh từ) nghĩa là bạn, đồng chí, bằng hữu.
comrade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comrade: giọng Anh (UK) /ˈkɒmɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmɹæd/.