computron nghĩa là Đèn điện tử đa cực (dùng trong máy điện toán).
Nghĩa của computron
Danh từ
Tech Đèn điện tử đa cực (dùng trong máy điện toán).
Câu hỏi thường gặp
computron nghĩa là gì?
computron (danh từ) nghĩa là Đèn điện tử đa cực (dùng trong máy điện toán).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.