comsat
US/ˈkɑːm.ˌsæt/
giọng máy của trình duyệt
comsat nghĩa là Vệ tinh để giao tiếp (viết tắt) của communication satellite.
Nghĩa của comsat
Danh từ
- Vệ tinh để giao tiếp (viết tắt) của communication satellite.
Dạng từ của comsat
| Số nhiều | comsats |
Câu hỏi thường gặp
comsat nghĩa là gì?
comsat (danh từ) nghĩa là Vệ tinh để giao tiếp (viết tắt) của communication satellite.
comsat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comsat: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːm.ˌsæt/.