TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comsat

US/ˈkɑːm.ˌsæt/ giọng máy của trình duyệt

comsat nghĩa là Vệ tinh để giao tiếp (viết tắt) của communication satellite.

Nghĩa của comsat

Danh từ

  1. Vệ tinh để giao tiếp (viết tắt) của communication satellite.

Dạng từ của comsat

Số nhiềucomsats

Câu hỏi thường gặp

comsat nghĩa là gì?

comsat (danh từ) nghĩa là Vệ tinh để giao tiếp (viết tắt) của communication satellite.

comsat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comsat: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːm.ˌsæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.