TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concertino

US/ˌkɑːn.tʃɜː.ˈti.ˌnoʊ/ giọng máy của trình duyệt

concertino nghĩa là nhóm chủ tấu.

Nghĩa của concertino

Danh từ

  1. Âm nhạc Công-xec-tô nhỏ.
  2. Nhóm chủ tấu.

Dạng từ của concertino

Số nhiềuconcertinos

Câu hỏi thường gặp

concertino nghĩa là gì?

concertino (danh từ) nghĩa là nhóm chủ tấu.

concertino phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concertino: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.tʃɜː.ˈti.ˌnoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.