concessionary
US/kənˈsɛʃəˌnɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
concessionary nghĩa là ưu đãi.
Nghĩa của concessionary
Tính từ
- Ưu đãi.
Dạng từ của concessionary
| Số nhiều | concessionaries |
| So sánh hơn | more concessionary |
| So sánh nhất | most concessionary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concessionary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
concessionary nghĩa là gì?
concessionary (tính từ) nghĩa là ưu đãi.
concessionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concessionary: giọng Mỹ (US) /kənˈsɛʃəˌnɛɹi/.