TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concessionaire

US/kənˌsɛʃəˈnɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

concessionaire nghĩa là chủ đồn điền.

Nghĩa của concessionaire

Danh từ

  1. Chủ đồn điền, chủ mỏ ((xem) concession).
  2. Người được nhượng độc quyền (về cái gì).

Dạng từ của concessionaire

Số nhiềuconcessionaires

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concessionaire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

concessionaire nghĩa là gì?

concessionaire (danh từ) nghĩa là chủ đồn điền.

concessionaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concessionaire: giọng Mỹ (US) /kənˌsɛʃəˈnɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.