TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concessionnaire

giọng máy của trình duyệt

concessionnaire nghĩa là chủ đồn điền.

Nghĩa của concessionnaire

Danh từ

  1. Chủ đồn điền, chủ mỏ ((xem) concession).
  2. Người được nhượng độc quyền (về cái gì).

Câu hỏi thường gặp

concessionnaire nghĩa là gì?

concessionnaire (danh từ) nghĩa là chủ đồn điền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.