TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conchy

UK/ˈkɒn.t͡ʃi/ US/ˈkɑn.t͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

conchy nghĩa là Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng.

Nghĩa của conchy

Danh từ

  1. Từ lóng Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng.

Dạng từ của conchy

Số nhiềuconchies

Câu hỏi thường gặp

conchy nghĩa là gì?

conchy (danh từ) nghĩa là Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng.

conchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conchy: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.t͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.t͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.