TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concierge

UK/ˌkɒnsiˈɛːʒ/ US/ˌkɑnsiˈɛɹʒ/ giọng máy của trình duyệt

concierge nghĩa là người giữ cửa, phu khuân vác.

Nghĩa của concierge

Danh từ

  1. Từ pháp Người giữ cửa, phu khuân vác.

Dạng từ của concierge

Số nhiềuconcierges

Câu hỏi thường gặp

concierge nghĩa là gì?

concierge (danh từ) nghĩa là người giữ cửa, phu khuân vác.

concierge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concierge: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsiˈɛːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnsiˈɛɹʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.