concierge
UK/ˌkɒnsiˈɛːʒ/
US/ˌkɑnsiˈɛɹʒ/
giọng máy của trình duyệt
concierge nghĩa là người giữ cửa, phu khuân vác.
Nghĩa của concierge
Danh từ
- Từ pháp Người giữ cửa, phu khuân vác.
Dạng từ của concierge
| Số nhiều | concierges |
Câu hỏi thường gặp
concierge nghĩa là gì?
concierge (danh từ) nghĩa là người giữ cửa, phu khuân vác.
concierge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concierge: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsiˈɛːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnsiˈɛɹʒ/.