concordat
UK/kənˈkɔːdæt/
giọng máy của trình duyệt
concordat nghĩa là giáo ước.
Nghĩa của concordat
Danh từ
- Giáo ước (điều ước ký giữa giáo hoàng và chính phủ một nước).
Dạng từ của concordat
| Số nhiều | concordats |
Câu hỏi thường gặp
concordat nghĩa là gì?
concordat (danh từ) nghĩa là giáo ước.
concordat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concordat: giọng Anh (UK) /kənˈkɔːdæt/.