concordant
UK/kəŋˈkɔː(ɹ)dənt/
US/kəŋˈkɔː(ɹ)dənt/
giọng máy của trình duyệt
concordant nghĩa là hợp với, phù hợp với, hoà âm.
Nghĩa của concordant
Tính từ
- + with Hợp với, phù hợp với.
- Âm nhạc Hoà âm.
Dạng từ của concordant
| So sánh hơn | more concordant |
| So sánh nhất | most concordant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concordant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của concordant
Câu hỏi thường gặp
concordant nghĩa là gì?
concordant (tính từ) nghĩa là hợp với, phù hợp với, hoà âm.
concordant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concordant: giọng Anh (UK) /kəŋˈkɔː(ɹ)dənt/, giọng Mỹ (US) /kəŋˈkɔː(ɹ)dənt/.