TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concubinage

US/kɑːn.ˈkjuː.bə.nɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

concubinage nghĩa là sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu.

Nghĩa của concubinage

Danh từ

  1. Sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu.
  2. Sự ở với nhau mà không cưới xin chính thức.
  3. Thân phận vợ lẽ, thân phận nàng hầu.

Dạng từ của concubinage

Số nhiềuconcubinages

Câu hỏi thường gặp

concubinage nghĩa là gì?

concubinage (danh từ) nghĩa là sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu.

concubinage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concubinage: giọng Mỹ (US) /kɑːn.ˈkjuː.bə.nɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.