concretism
US/kɑːn.ˈkri.ˌtɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
concretism nghĩa là Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng.
Nghĩa của concretism
Danh từ
- Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng.
- Thuyết nhấn mạnh khía cạnh chữ viết trong thơ.
- Cụ thể luận.
Dạng từ của concretism
| Số nhiều | concretisms |
Câu hỏi thường gặp
concretism nghĩa là gì?
concretism (danh từ) nghĩa là Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng.
concretism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concretism: giọng Mỹ (US) /kɑːn.ˈkri.ˌtɪ.zəm/.