TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concretism

US/kɑːn.ˈkri.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

concretism nghĩa là Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng.

Nghĩa của concretism

Danh từ

  1. Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng.
  2. Thuyết nhấn mạnh khía cạnh chữ viết trong thơ.
  3. Cụ thể luận.

Dạng từ của concretism

Số nhiềuconcretisms

Câu hỏi thường gặp

concretism nghĩa là gì?

concretism (danh từ) nghĩa là Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng.

concretism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concretism: giọng Mỹ (US) /kɑːn.ˈkri.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.