concubinary
giọng máy của trình duyệt
concubinary nghĩa là ở làm lẽ, ở làm nàng hầu, lấy vợ lẽ, lấy nàng hầu.
Nghĩa của concubinary
Tính từ
- Ở làm lẽ, ở làm nàng hầu.
- Lấy vợ lẽ, lấy nàng hầu.
- Thuộc Vợ lẽ, (thuộc) nàng hầu (con).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concubinary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
concubinary nghĩa là gì?
concubinary (tính từ) nghĩa là ở làm lẽ, ở làm nàng hầu, lấy vợ lẽ, lấy nàng hầu.