TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concubinary

giọng máy của trình duyệt

concubinary nghĩa là ở làm lẽ, ở làm nàng hầu, lấy vợ lẽ, lấy nàng hầu.

Nghĩa của concubinary

Tính từ

  1. Ở làm lẽ, ở làm nàng hầu.
  2. Lấy vợ lẽ, lấy nàng hầu.
  3. Thuộc Vợ lẽ, (thuộc) nàng hầu (con).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concubinary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

concubinary nghĩa là gì?

concubinary (tính từ) nghĩa là ở làm lẽ, ở làm nàng hầu, lấy vợ lẽ, lấy nàng hầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.