concupiscent
UK/kɒnˈkjuːpɪ.sənt/
US/kɑːnˈkjuːpɪ.sənt/
giọng máy của trình duyệt
concupiscent nghĩa là ưa nhục dục, dâm dục.
Nghĩa của concupiscent
Tính từ
- Ưa nhục dục, dâm dục.
Dạng từ của concupiscent
| So sánh hơn | more concupiscent |
| So sánh nhất | most concupiscent |
Câu hỏi thường gặp
concupiscent nghĩa là gì?
concupiscent (tính từ) nghĩa là ưa nhục dục, dâm dục.
concupiscent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concupiscent: giọng Anh (UK) /kɒnˈkjuːpɪ.sənt/, giọng Mỹ (US) /kɑːnˈkjuːpɪ.sənt/.