TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conditional branching

US/kən.ˈdɪʃ.nəl ˈbrænt.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

conditional branching nghĩa là Rẽ nhánh tùy điều kiện.

Nghĩa của conditional branching

Danh từ

  1. Tech Rẽ nhánh tùy điều kiện.

Câu hỏi thường gặp

conditional branching nghĩa là gì?

conditional branching (danh từ) nghĩa là Rẽ nhánh tùy điều kiện.

conditional branching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conditional branching: giọng Mỹ (US) /kən.ˈdɪʃ.nəl ˈbrænt.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.