condolences
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈdoʊlənsɪz/
US/kənˈdoʊlənsɪz/
giọng máy của trình duyệt
condolences nghĩa là lời chia buồn.
Nghĩa của condolences
Danh từ
- Lời chia buồn.
Câu ví dụ với condolences
- My condolences! Xin chia buồn!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
condolences nghĩa là gì?
condolences (danh từ) nghĩa là lời chia buồn.
condolences phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condolences: giọng Anh (UK) /kənˈdoʊlənsɪz/, giọng Mỹ (US) /kənˈdoʊlənsɪz/.