TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condom

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.dɒm/ US/ˈkɑn.dəm/ giọng máy của trình duyệt

condom nghĩa là bao dương vật, bao cao su.

Nghĩa của condom

Danh từ

  1. Bao dương vật (chống thụ thai).

Dạng từ của condom

Số nhiềucondoms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condom

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với condom

  • The Catholic Church doesn't condone the use of condoms. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
  • I always carry condoms to ensure I'm prepared for any situation. Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

condom nghĩa là gì?

condom (danh từ) nghĩa là bao dương vật, bao cao su.

condom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condom: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.dɒm/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.dəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.