conduct-money
US/ˈkɑːn.ˌdəkt.ˈmə.ni/
giọng máy của trình duyệt
conduct-money nghĩa là tiền đi đường.
Nghĩa của conduct-money
Danh từ
- Tiền đi đường (cho người làm chứng).
Dạng từ của conduct-money
| Số nhiều | conduct moneys |
Câu hỏi thường gặp
conduct-money nghĩa là gì?
conduct-money (danh từ) nghĩa là tiền đi đường.
conduct-money phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conduct-money: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.ˌdəkt.ˈmə.ni/.