TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conduct-money

US/ˈkɑːn.ˌdəkt.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

conduct-money nghĩa là tiền đi đường.

Nghĩa của conduct-money

Danh từ

  1. Tiền đi đường (cho người làm chứng).

Dạng từ của conduct-money

Số nhiềuconduct moneys

Câu hỏi thường gặp

conduct-money nghĩa là gì?

conduct-money (danh từ) nghĩa là tiền đi đường.

conduct-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conduct-money: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.ˌdəkt.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.