TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conductible

giọng máy của trình duyệt

conductible nghĩa là có tính dẫn, có thể bị dẫn.

Nghĩa của conductible

Tính từ

  1. Vật lý Có tính dẫn (nhiệt điện).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Có thể bị dẫn.

Dạng từ của conductible

So sánh hơnmore conductible
So sánh nhấtmost conductible

Câu hỏi thường gặp

conductible nghĩa là gì?

conductible (tính từ) nghĩa là có tính dẫn, có thể bị dẫn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.