TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confection

UK/kənˈfɛkʃən/ US/kənˈfɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

confection nghĩa là sự pha chế, quả đóng hộp, mứt, làm.

Nghĩa của confection

Danh từ

  1. Sự pha chế.
  2. Quả đóng hộp; mứt; kẹo.
  3. Áo quần may sẵn (của phụ nữ).

Ngoại động từ

  1. Làm, chế, pha chế.

Dạng từ của confection

Số nhiềuconfections
Ngôi thứ ba số ítconfections
Hiện tại phân từ (-ing)confectioning
Quá khứ phân từconfectioned
Quá khứconfectioned

Câu hỏi thường gặp

confection nghĩa là gì?

confection (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự pha chế, quả đóng hộp, mứt, làm.

confection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confection: giọng Anh (UK) /kənˈfɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.