confection
UK/kənˈfɛkʃən/
US/kənˈfɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
confection nghĩa là sự pha chế, quả đóng hộp, mứt, làm.
Nghĩa của confection
Danh từ
- Sự pha chế.
- Quả đóng hộp; mứt; kẹo.
- Áo quần may sẵn (của phụ nữ).
Ngoại động từ
- Làm, chế, pha chế.
Dạng từ của confection
| Số nhiều | confections |
| Ngôi thứ ba số ít | confections |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confectioning |
| Quá khứ phân từ | confectioned |
| Quá khứ | confectioned |
Câu hỏi thường gặp
confection nghĩa là gì?
confection (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự pha chế, quả đóng hộp, mứt, làm.
confection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confection: giọng Anh (UK) /kənˈfɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛkʃən/.