TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confectionery

UK/kənˈfɛkʃənəɹi/ US/kənˈfɛkʃənəɹi/ giọng máy của trình duyệt

confectionery nghĩa là mứt, kẹo, cửa hàng mứt kẹo.

Nghĩa của confectionery

Danh từ

  1. Mứt; kẹo.
  2. Cửa hàng mứt kẹo.

Dạng từ của confectionery

Số nhiềuconfectioneries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confectionery

Đồng nghĩa

Họ từ của confectionery

Câu hỏi thường gặp

confectionery nghĩa là gì?

confectionery (danh từ) nghĩa là mứt, kẹo, cửa hàng mứt kẹo.

confectionery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confectionery: giọng Anh (UK) /kənˈfɛkʃənəɹi/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛkʃənəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.